Bài đăng

Cụm từ thông dụng với “What” nhất

Chúng ta biết rằng “what” là từ được dùng trong câu hỏi ‘cái gì’. Tuy nhiên, có rất nhiều câu cảm thán hoặc cụm từ bắt đầu bằng từ này. Hãy cùng xem nhé! What a fool! : Đồ ngốc ! Ví dụ: What a fool I did tell that to him  Tôi thật là ngốc khi kể điều đó ra cho anh ta. What a relief! : Thật nhẹ nhõm/nhẹ cả người. Ví dụ: What a relief I did complete all my homework. Thật là nhẹ người tôi đã làm hết bài tập về nhà rồi. What a blessing! : Thật may quá! Ví dụ: Oh what a blessing! She did find out her car key. Thật may mắn! Cô ấy đã tìm thấy chìa khóa xe. What a shame!:  Thật là xấu hổ quá! Ngày nay , tiếng anh một loại ngôn ngữ phổ biến trên thế giới . Vì thế để hòa nhập cũng như phát triển sự nghiệp ,chúng ta ai cũng cần phải trang bị kiến thức tiếng anh cho mình . Hiểu được điều ấy , chúng tôi đã tổng hợp những cách học và rèn luyện kỹ năng nghe  tiếng anh , nói cũng như  kỹ năng viết tiếng Anh cho những người mới học . Ví dụ: What a...

15 cụm từ hay nói về hoạt động cơ thể người

Những hành động mà chúng ta làm hằng ngày như nháy mắt hay nhún vai, bạn đã từng thắc mắc nghĩa tiếng Anh của chúng là gì chưa?  1. Nod your head — Gật đầu 2. Shake your head — Lắc đầu 3. Turn your head — Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác. 4. Roll your eyes — Đảo mắt 5. Blink your eyes — Nháy mắt 6. Raise an eyebrow / Raise your eyebrows — Nhướn mày 7. Blow nose — Hỉ mũi Ngày nay ,  tiếng anh  một loại  ngôn ngữ phổ biến trên thế giới  . Vì thế để hòa nhập cũng như  phát triển sự nghiệp  ,chúng ta ai cũng cần phải trang bị  kiến thức tiếng anh  cho mình . Hiểu được điều ấy , chúng tôi đã tổng hợp những   cách học và rèn luyện kỹ năng nghe  tiếng anh  , nói cũng như   kỹ năng viết tiếng Anh  cho những người mới học . 8. Stick out your tongue — Lè lưỡi 10. Clear your throat — Hắng giọng, tằng hắng 11. Shrug your shoulders — Nhướn vai 12. Cross your legs — Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.) 13....

15 câu nói rất ý nghĩa trong các bộ phim Mỹ nổi tiếng

Tôi cảm thấy mệt mỏi vì những cảm xúc tiêu cực. Tôi tốt hơn là chẳng cảm thấy gì cả. Điều này tốt hơn mà lại dễ dàng hơn. Một trong những điểm nhấn tạo nên sức hấp dẫn của bộ phim và để lại ấn tượng mạnh mẽ cho người xem là những câu nói ý nghĩa. Dưới đây là 15 câu thoại đầy cảm hứng được tuyển chọn từ các bộ phim nước ngoài. “The greatest thing you’ll ever learn is just to love and be loved in return.” Thứ tuyệt vời nhất mà bạn sẽ được học là học cách yêu và để được yêu. Phim: Moulin Rouge (Cối xay gió đỏ) “Oh yes, the past can hurt. But you can either run from it, or learn from it.” Đúng là quá khứ có thể tổn thương, nhưng bạn có thể lựa chọn trốn chạy hoặc rút ra những bài học từ nó. Phim: Lion King (Vua sư tử) Ngày nay ,  tiếng anh  một loại  ngôn ngữ phổ biến trên thế giới  . Vì thế để hòa nhập cũng như  phát triển sự nghiệp  ,chúng ta ai cũng cần phải trang bị  kiến thức tiếng anh  cho mình . Hiểu đ...

15 từ viết tắt lạ hay gặp nhất trong tiếng Anh

Đôi khi, các bạn học tiếng Anh bối rối khi bắt gặp những từ ‘lạ’ trên facebook hay youtube như: gonna, wanna, kinda…Vậy đó là những từ gì? Thực ra, chúng là những từ viết tắt được hình thành do nói quá nhanh; ví dụ, khi nói “lots + of” rất nhanh, thì âm đó sẽ trở thành “Lotsa”. Lần này Đại Kỷ Nguyên gửi tới độc giả những hình thức rút gọn thường gặp nhất trong tiếng Anh. “You wanna get there? D’ya wanna go?” Đôi khi, các bạn học tiếng Anh bối rối khi bắt gặp những từ ‘lạ’ trên facebook hay youtube như: gonna, wanna, kinda…Vậy đó là những từ gì? Thực ra, chúng là những từ viết tắt được hình thành do nói quá nhanh; ví dụ, khi nói “lots + of” rất nhanh, thì âm đó sẽ trở thành “Lotsa”. Lần này Đại Kỷ Nguyên gửi tới độc giả những hình thức rút gọn thường gặp nhất trong tiếng Anh. Wanna (Want + to): muốn làm gì đó I wanna/don’t wanna go home. Tớ muốn/không muốn đi về nhà. Do you wanna see a movie? Ngày nay ,  tiếng anh  một loại  ngôn ngữ phổ biến trên thế giớ...

50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng nhất (phần I)

Bespoke – Custom Made: may đo ( cách Việt Nam gọi là hàng thiết kế, hàng tự may đo, không phải sản xuất công nghiệp) Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn. Absobloodylootely – YES!: đồng ý!, tuyệt vời! ( nói trong trường hợp rất cao hứng vui vẻ) Ví dụ: Do you want to go fishing with me son? Con có muốn đi câu với bố không con trai? Absobloodylooely dad! Tuyệt vời! Anti-Clockwise – We Say Counter Clockwise: chiều ngược kim đồng hồ Ví dụ: You should turn this button to the anti clockwise. Bạn nên vặn cái nút này ngược chiều kim đồng hồ. Ngày nay ,  tiếng anh  một loại  ngôn ngữ phổ biến trên thế giới  . Vì thế để hòa nhập cũng như  phát triển sự nghiệp  ,chúng ta ai cũng cần phải trang bị  kiến thức tiếng anh  cho mình . Hiểu được điều ấy , chúng...

50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng nhất (phần II)

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn. Fiver – £5: 5 bảng Ví dụ: How much is this? – Fiver! Cái này bao nhiêu tiền? – 5 bảng! Fortnight – Two Weeks: 2 tuần Ví dụ: How long will you stay in Ha Noi? Cậu sẽ ở Hà Nội bao lâu? I will stay here for fortnight. Mình sẽ ở đây trong 2 tuần. Give You A Bell – Call you: gọi cho bạn Ví dụ: Ngày nay ,  tiếng anh  một loại  ngôn ngữ phổ biến trên thế giới  . Vì thế để hòa nhập cũng như  phát triển sự nghiệp  ,chúng ta ai cũng cần phải trang bị  kiến thức tiếng anh  cho mình . Hiểu được điều ấy , chúng tôi đã tổng hợp những   cách học và rèn luyện kỹ năng nghe  tiếng anh  , nói cũng như   kỹ năng viết tiếng Anh  cho những người mới học . Good-bye! I’ll give you a bell tomorrow...

50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng nhất (phần III)

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn. 34. Dude Đó là cách gọi người thân thiết. Một số từ lóng đồng nghĩa với Dude là Buddy, Pal và Mate. Cách người Mỹ sử dụng từ “dude” hơi giống cách giới trẻ Việt Nam sử dụng từ “bác” với nhau. Ví dụ: Dude, you’re drunk. (Bác ơi, bác bị say quá đấy). Alright, dude? (Được chứ, bạn hiền?) Quid – £: bảng Ví dụ: Can you lend me five quid? Cho tớ vay 5 bảng được không? Ngày nay ,  tiếng anh  một loại  ngôn ngữ phổ biến trên thế giới  . Vì thế để hòa nhập cũng như  phát triển sự nghiệp  ,chúng ta ai cũng cần phải trang bị  kiến thức tiếng anh  cho mình . Hiểu được điều ấy , chúng tôi đã tổng hợp những   cách học và rèn luyện kỹ năng nghe  tiếng anh  , nói cũng như   kỹ năng viết tiếng Anh ...