Mẫu bài tập: ‘much, many, a lot và a lot of’

1. a lot of, 2. a lot of, 3. many/much, 4. a lot, 5. much, 6. many, 7. a lot of, 8. a lot of/ much, 9. a lot of, 10. a lot of
2. We have ____ oranges.

a lot of
a lot
lot
much
3. We don’t have ____ bananas, and we don’t have ____ fruit juice.

many / much
a lot of / much
much / many
much / a lot
4. Do you have any cereal? Sure, there’s _____ in the kitchen.

a lot of
lots of
a lot
5. How ____ is this? It’s ten dollars.

much
many
a lot
a lot of
6. How ___ do you want? Six, please.


Ngày nay , tiếng anh một loại ngôn ngữ phổ biến trên thế giới . Vì thế để hòa nhập cũng như phát triển sự nghiệp ,chúng ta ai cũng cần phải trang bị kiến thức tiếng anh cho mình . Hiểu được điều ấy , chúng tôi đã tổng hợp những cách học và rèn luyện kỹ năng nghe  tiếng anh , nói cũng như  kỹ năng viết tiếng Anh cho những người mới học .

much
many
a lot
a lot of
7. He’s very busy; he has ____ work.

a lot of
many
a lot
lots
8. David has ____ rice, but Tyler doesn’t have ____ .

many / much
many / many
a lot of / much
many / lots
9. London has ____ beautiful buildings.

much
a lot of
a lot
lots
10. They eat ____ apples.

much
a lot of
a lot
lots


Đáp án

1. a lot of, 2. a lot of, 3. many/much, 4. a lot, 5. much, 6. many, 7. a lot of, 8. a lot of/ much, 9. a lot of, 10. a lot of
Học Theo Chủ Đề
Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh
Ngữ Pháp Tiếng Anh
Vui Học Tiếng Anh

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Bài tập chọn đáp án đúng

15 trang báo mạng hay nhất để nâng cao vốn từ và khả năng đọc hiểu bằng tiếng Anh

Học từ vựng qua danh ngôn tình yêu